TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ponte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpon.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ponte · số nhiều: i ponti

ponte nghĩa là cầu, cầu nối.

Nghĩa của ponte

Danh từ · giống đực

  1. Cầu.
  2. Cầu nối.

Họ từ của ponte

Cụm từ, thành ngữ với ponte

Câu ví dụ với ponte

  • Il nuovo ponte verrà completato per marzo. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3101678
  • Il fiume scorre sotto al ponte. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4891262
  • Quel ponte non è lungo. Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4266732
  • Il ponte è collassato. Chiếc cầu sập xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7034154
  • Il ponte collassò. Chiếc cầu sập xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7034155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bridge (structure); deck (nautical and aviation); long weekend; a day which falls between two work-free days (holidays or weekend days), on which leave is preferred
  • Tính từ transition; bridging, transitional

Câu hỏi thường gặp

ponte nghĩa là gì?

ponte (danh từ) nghĩa là cầu, cầu nối.

ponte là giống đực hay giống cái?

ponte là danh từ giống đực: il ponte, số nhiều i ponti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.