euro
đi với mạo từ: l'euro · số nhiều: gli euri
euro nghĩa là âu kim.
Nghĩa của euro
Danh từ · giống đực
- Âu kim.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với euro
- Io guadagno cento euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026337
- Io guadagno 100 euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026335
- Guadagno cento euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026336
- Guadagno 100 euro al giorno. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375090
- Costerà trenta euro. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4376
- "Vorrei pagare, per favore" "Bene, due birre e un tè, sono sei euro e quaranta." "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7717181
- "Vorrei pagare, per piacere" "Bene, due birre e un tè, sono sei euro e quaranta." "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7717182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ euro (currency); synonym of scirocco: Eurus (southwest wind); synonym of levante: levanter (easterly wind)
- Tiền tố Euro- (forms words relating to Europe)
Câu hỏi thường gặp
euro nghĩa là gì?
euro (danh từ) nghĩa là âu kim.
euro là giống đực hay giống cái?
euro là danh từ giống đực: l'euro, số nhiều gli euri.