sonnifero
danh từ giống đực
/sonˈni.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sonnifero · số nhiều: i sonniferi
sonnifero nghĩa là thuốc ngủ.
Nghĩa của sonnifero
Danh từ · giống đực
- Thuốc ngủ.
Dạng từ của sonnifero
| Giống cái | sonnifera |
| Giống cái số nhiều | sonnifere |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sleep-inducing, soporific
- Danh từ sleeping pill; sleeping draught (liquid medicine that induces sleep)
Câu hỏi thường gặp
sonnifero nghĩa là gì?
sonnifero (danh từ) nghĩa là thuốc ngủ.
sonnifero là giống đực hay giống cái?
sonnifero là danh từ giống đực: il sonnifero, số nhiều i sonniferi.