TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sonnifero

danh từ giống đực
/sonˈni.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sonnifero · số nhiều: i sonniferi

sonnifero nghĩa là thuốc ngủ.

Nghĩa của sonnifero

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc ngủ.

Dạng từ của sonnifero

Giống cáisonnifera
Giống cái số nhiềusonnifere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sleep-inducing, soporific
  • Danh từ sleeping pill; sleeping draught (liquid medicine that induces sleep)

Câu hỏi thường gặp

sonnifero nghĩa là gì?

sonnifero (danh từ) nghĩa là thuốc ngủ.

sonnifero là giống đực hay giống cái?

sonnifero là danh từ giống đực: il sonnifero, số nhiều i sonniferi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.