insonnia
danh từ giống cái
/inˈsɔn.nja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'insonnia · số nhiều: le insonnie
insonnia nghĩa là mất ngủ.
Nghĩa của insonnia
Danh từ · giống cái
- Mất ngủ.
Họ từ của insonnia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insomnia; sleeplessness
Câu hỏi thường gặp
insonnia nghĩa là gì?
insonnia (danh từ) nghĩa là mất ngủ.
insonnia là giống đực hay giống cái?
insonnia là danh từ giống cái: l'insonnia, số nhiều le insonnie.