TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insonnia

danh từ giống cái
/inˈsɔn.nja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'insonnia · số nhiều: le insonnie

insonnia nghĩa là mất ngủ.

Nghĩa của insonnia

Danh từ · giống cái

  1. Mất ngủ.

Họ từ của insonnia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insomnia; sleeplessness

Câu hỏi thường gặp

insonnia nghĩa là gì?

insonnia (danh từ) nghĩa là mất ngủ.

insonnia là giống đực hay giống cái?

insonnia là danh từ giống cái: l'insonnia, số nhiều le insonnie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.