TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riposo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈpɔ.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riposo · số nhiều: i riposi

riposo nghĩa là sự nghỉ ngơi.

Cũng là một dạng biến đổi của riposare — Nghỉ ngơi, ngơi, rồi.

Nghĩa của riposo

Danh từ · giống đực

  1. Sự nghỉ ngơi (giorno di riposo — ngày nghỉ) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riposo

Đồng nghĩa

Họ từ của riposo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rest, repose, break; sleep, rest; retirement; standing at ease

Câu hỏi thường gặp

riposo nghĩa là gì?

riposo (danh từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi.

riposo là giống đực hay giống cái?

riposo là danh từ giống đực: il riposo, số nhiều i riposi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.