ripresa
đi với mạo từ: la ripresa · số nhiều: le riprese
ripresa nghĩa là vòng.
Nghĩa của ripresa
Danh từ · giống cái
- Vòng.
Câu ví dụ với ripresa
- Mi sono ripresa e ho iniziato il mio lavoro. Tôi xốc lại tinh thần và bắt đầu làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12024337
- Mi sono ripresa e ho cominciato il mio lavoro. Tôi xốc lại tinh thần và bắt đầu làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12024339
- Tom si riprese. Tom đã hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2962332
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resumption; round, inning, quarter, half; recovery, comeback; recovery, uptick; revival; repeat (transmission); acceleration; filming
Câu hỏi thường gặp
ripresa nghĩa là gì?
ripresa (danh từ) nghĩa là vòng.
ripresa là giống đực hay giống cái?
ripresa là danh từ giống cái: la ripresa, số nhiều le riprese.