TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riposarsi

/ri.poˈzar.si/ giọng máy của trình duyệt

riposarsi nghĩa là nghỉ ngơi, ngơi.

Nghĩa của riposarsi

Động từ

  1. Nghỉ ngơi, ngơi, rồi.

Chia động từ riposarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: riposatosiDanh động từ: riposandosi

Hiện tại presente

  • io mi riposo
  • tu ti riposi
  • lui/lei si riposa
  • noi ci riposiamo
  • voi vi riposate
  • loro si riposano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono riposatosi
  • tu sei riposatosi
  • lui/lei è riposatosi
  • noi siamo riposatosi
  • voi siete riposatosi
  • loro sono riposatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi riposavo
  • tu ti riposavi
  • lui/lei si riposava
  • noi ci riposavamo
  • voi vi riposavate
  • loro si riposavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi riposai
  • tu ti riposasti
  • lui/lei si riposò
  • noi ci riposammo
  • voi vi riposaste
  • loro si riposarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi riposerò
  • tu ti riposerai
  • lui/lei si riposerà
  • noi ci riposeremo
  • voi vi riposerete
  • loro si riposeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi riposerei
  • tu ti riposeresti
  • lui/lei si riposerebbe
  • noi ci riposeremmo
  • voi vi riposereste
  • loro si riposerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi riposi
  • che tu ti riposi
  • che lui/lei si riposi
  • che noi ci riposiamo
  • che voi vi riposiate
  • che loro si riposino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi riposassi
  • che tu ti riposassi
  • che lui/lei si riposasse
  • che noi ci riposassimo
  • che voi vi riposaste
  • che loro si riposassero

Mệnh lệnh imperativo

  • riposati! (tu)
  • si riposi! (lei)
  • riposiamoci! (noi)
  • riposatevi! (voi)
  • si riposino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riposarsi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với riposarsi

  • Sei ammalata, devi riposarti. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388803
  • Sei ammalato. Devi riposarti. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945470
  • Sei malata. Devi riposarti. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945471
  • Sei malato. Devi riposarti. Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rest, have a rest, lie down; to settle again, land again, alight again

Câu hỏi thường gặp

riposarsi nghĩa là gì?

riposarsi (động từ) nghĩa là nghỉ ngơi, ngơi.

Chia động từ riposarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi riposo, tu ti riposi, lui/lei si riposa, noi ci riposiamo, voi vi riposate, loro si riposano. Phân từ quá khứ: riposatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.