TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

somma

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsom.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la somma · số nhiều: le somme

somma nghĩa là tổng số.

Nghĩa của somma

Danh từ · giống cái

  1. Tổng số.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somma

Đồng nghĩa

Họ từ của somma

Câu ví dụ với somma

  • Cinquecento dollari sono una piccola somma per lui. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7221315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sum, amount; addition, sum; gist, essence, sum, conclusion; summit, pinnacle, top, peak (the highest point); a learned exposition, typically theological or philosophical

Câu hỏi thường gặp

somma nghĩa là gì?

somma (danh từ) nghĩa là tổng số.

somma là giống đực hay giống cái?

somma là danh từ giống cái: la somma, số nhiều le somme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.