somma
đi với mạo từ: la somma · số nhiều: le somme
somma nghĩa là tổng số.
Nghĩa của somma
Danh từ · giống cái
- Tổng số.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somma
Đồng nghĩa
Họ từ của somma
Câu ví dụ với somma
- Cinquecento dollari sono una piccola somma per lui. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7221315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sum, amount; addition, sum; gist, essence, sum, conclusion; summit, pinnacle, top, peak (the highest point); a learned exposition, typically theological or philosophical
Câu hỏi thường gặp
somma nghĩa là gì?
somma (danh từ) nghĩa là tổng số.
somma là giống đực hay giống cái?
somma là danh từ giống cái: la somma, số nhiều le somme.