TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sommario

danh từ giống đực
/somˈma.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sommario · số nhiều: i sommari

sommario nghĩa là tóm tắt.

Nghĩa của sommario

Danh từ · giống đực

  1. Tóm tắt.

Dạng từ của sommario

Giống cáisommaria
Giống cái số nhiềusommarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brief; rough
  • Danh từ summary, synopsis; compendium

Câu hỏi thường gặp

sommario nghĩa là gì?

sommario (danh từ) nghĩa là tóm tắt.

sommario là giống đực hay giống cái?

sommario là danh từ giống đực: il sommario, số nhiều i sommari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.