TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

addizione

danh từ giống cái
/ad.ditˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'addizione · số nhiều: le addizioni

addizione nghĩa là phép cộng.

Nghĩa của addizione

Danh từ · giống cái

  1. Phép cộng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với addizione

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ addition

Câu hỏi thường gặp

addizione nghĩa là gì?

addizione (danh từ) nghĩa là phép cộng.

addizione là giống đực hay giống cái?

addizione là danh từ giống cái: l'addizione, số nhiều le addizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.