addizione
danh từ giống cái
/ad.ditˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'addizione · số nhiều: le addizioni
addizione nghĩa là phép cộng.
Nghĩa của addizione
Danh từ · giống cái
- Phép cộng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với addizione
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ addition
Câu hỏi thường gặp
addizione nghĩa là gì?
addizione (danh từ) nghĩa là phép cộng.
addizione là giống đực hay giống cái?
addizione là danh từ giống cái: l'addizione, số nhiều le addizioni.