TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottrazione

danh từ giống cái
/sot.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sottrazione · số nhiều: le sottrazioni

sottrazione nghĩa là phép trừ.

Nghĩa của sottrazione

Danh từ · giống cái

  1. Phép trừ.

Họ từ của sottrazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subtraction; removal

Câu hỏi thường gặp

sottrazione nghĩa là gì?

sottrazione (danh từ) nghĩa là phép trừ.

sottrazione là giống đực hay giống cái?

sottrazione là danh từ giống cái: la sottrazione, số nhiều le sottrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.