TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sovente

/soˈvɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

sovente nghĩa là thường, hay.

Nghĩa của sovente

Phó từ

  1. Thường, hay, luôn, thường hay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sovente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ often
  • Tính từ frequent

Câu hỏi thường gặp

sovente nghĩa là gì?

sovente (phó từ) nghĩa là thường, hay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.