TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sovietico

/soˈvjɛ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

sovietico nghĩa là xô viết, xô-viết.

Nghĩa của sovietico

Tính từ

  1. Xô viết, xô-viết.

Dạng từ của sovietico

Giống cái số ítsovietica
Giống đực số nhiềusovietici
Giống cái số nhiềusovietiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Soviet (pertaining to the Soviet Union)
  • Danh từ citizen of the Soviet Union

Câu hỏi thường gặp

sovietico nghĩa là gì?

sovietico (tính từ) nghĩa là xô viết, xô-viết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.