TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbondanza

danh từ giống cái
/ab.bonˈdan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abbondanza · số nhiều: le abbondanze

abbondanza nghĩa là phong phú.

Nghĩa của abbondanza

Danh từ · giống cái

  1. Phong phú.

Họ từ của abbondanza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abundance; richness; wealth; affluence; the foodstuffs and other materials needed by a city; the warehouse where it was stored

Câu hỏi thường gặp

abbondanza nghĩa là gì?

abbondanza (danh từ) nghĩa là phong phú.

abbondanza là giống đực hay giống cái?

abbondanza là danh từ giống cái: l'abbondanza, số nhiều le abbondanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.