abbondanza
danh từ giống cái
/ab.bonˈdan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abbondanza · số nhiều: le abbondanze
abbondanza nghĩa là phong phú.
Nghĩa của abbondanza
Danh từ · giống cái
- Phong phú.
Họ từ của abbondanza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abundance; richness; wealth; affluence; the foodstuffs and other materials needed by a city; the warehouse where it was stored
Câu hỏi thường gặp
abbondanza nghĩa là gì?
abbondanza (danh từ) nghĩa là phong phú.
abbondanza là giống đực hay giống cái?
abbondanza là danh từ giống cái: l'abbondanza, số nhiều le abbondanze.