TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tiro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈti.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tiro · số nhiều: i tiri

tiro nghĩa là hoả lực.

Cũng là một dạng biến đổi của tirare — Kéo, giật, lôi.

Nghĩa của tiro

Danh từ · giống đực

  1. Hoả lực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiro

Đồng nghĩa

Họ từ của tiro

Cụm từ, thành ngữ với tiro

Câu ví dụ với tiro

  • Tiri fuori i suoi libri. Lấy sách vở ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381380
  • Lo tiri. Kéo nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670988
  • La tiri. Kéo nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pull, tug, draught/draft; throw, cast; shooting; shot, throw; shot, shooting, firing, range, reach (of weapons); fire; trick, turn; puff (of a cigarette)

Câu hỏi thường gặp

tiro nghĩa là gì?

tiro (danh từ) nghĩa là hoả lực.

tiro là giống đực hay giống cái?

tiro là danh từ giống đực: il tiro, số nhiều i tiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.