TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritirare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.tiˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

ritirare nghĩa là rút lại, rút về, lấy, nhận.

Nghĩa của ritirare

Động từ

  1. Rút lại, rút về. (biên soạn)
  2. Lấy, nhận (hàng, giấy tờ) (biên soạn)
  3. Rút (tiền) (biên soạn)
  4. (ritirarsi) rút lui, nghỉ hưu. (biên soạn)

Chia động từ ritirare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ritiratoDanh động từ: ritirando

Hiện tại presente

  • io ritiro
  • tu ritiri
  • lui/lei ritira
  • noi ritiriamo
  • voi ritirate
  • loro ritirano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ritirato
  • tu hai ritirato
  • lui/lei ha ritirato
  • noi abbiamo ritirato
  • voi avete ritirato
  • loro hanno ritirato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ritiravo
  • tu ritiravi
  • lui/lei ritirava
  • noi ritiravamo
  • voi ritiravate
  • loro ritiravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ritirai
  • tu ritirasti
  • lui/lei ritirò
  • noi ritirammo
  • voi ritiraste
  • loro ritirarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ritirerò
  • tu ritirerai
  • lui/lei ritirerà
  • noi ritireremo
  • voi ritirerete
  • loro ritireranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ritirerei
  • tu ritireresti
  • lui/lei ritirerebbe
  • noi ritireremmo
  • voi ritirereste
  • loro ritirerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ritiri
  • che tu ritiri
  • che lui/lei ritiri
  • che noi ritiriamo
  • che voi ritiriate
  • che loro ritirino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ritirassi
  • che tu ritirassi
  • che lui/lei ritirasse
  • che noi ritirassimo
  • che voi ritiraste
  • che loro ritirassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ritira! (tu)
  • ritiri! (lei)
  • ritiriamo! (noi)
  • ritirate! (voi)
  • ritirino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ritirare

Đồng nghĩa

Họ từ của ritirare

Câu ví dụ với ritirare

  • Vorrei ritirare la mia precedente dichiarazione. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to retract, draw back, pull back, take back, withdraw, take in, pull out, collect; to throw again, pull again; to shoot again, fire again

Câu hỏi thường gặp

ritirare nghĩa là gì?

ritirare (động từ) nghĩa là rút lại, rút về, lấy, nhận.

Chia động từ ritirare ở thì hiện tại thế nào?

io ritiro, tu ritiri, lui/lei ritira, noi ritiriamo, voi ritirate, loro ritirano. Phân từ quá khứ: ritirato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.