trappola
đi với mạo từ: la trappola · số nhiều: le trappole
trappola nghĩa là bẫy.
Nghĩa của trappola
Danh từ · giống cái
- Bẫy.
Câu ví dụ với trappola
- Tom è caduto nella trappola di Mary. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trap, snare, catch
Câu hỏi thường gặp
trappola nghĩa là gì?
trappola (danh từ) nghĩa là bẫy.
trappola là giống đực hay giống cái?
trappola là danh từ giống cái: la trappola, số nhiều le trappole.