tronco encefalico
danh từ giống đực
/ˈtron.ko en.t͡ʃeˈfa.li.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tronco encefalico · số nhiều: i tronchi encefalici
tronco encefalico nghĩa là cuống não, thân não.
Nghĩa của tronco encefalico
Danh từ · giống đực
- Cuống não, thân não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brain stem
Câu hỏi thường gặp
tronco encefalico nghĩa là gì?
tronco encefalico (danh từ) nghĩa là cuống não, thân não.
tronco encefalico là giống đực hay giống cái?
tronco encefalico là danh từ giống đực: il tronco encefalico, số nhiều i tronchi encefalici.