TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tronco encefalico

danh từ giống đực
/ˈtron.ko en.t͡ʃeˈfa.li.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tronco encefalico · số nhiều: i tronchi encefalici

tronco encefalico nghĩa là cuống não, thân não.

Nghĩa của tronco encefalico

Danh từ · giống đực

  1. Cuống não, thân não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brain stem

Câu hỏi thường gặp

tronco encefalico nghĩa là gì?

tronco encefalico (danh từ) nghĩa là cuống não, thân não.

tronco encefalico là giống đực hay giống cái?

tronco encefalico là danh từ giống đực: il tronco encefalico, số nhiều i tronchi encefalici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.