inquilino
đi với mạo từ: l'inquilino · số nhiều: gli inquilini
inquilino nghĩa là người thuê.
Nghĩa của inquilino
Danh từ · giống đực
- Người thuê.
Dạng từ của inquilino
| Giống cái | inquilina |
Câu ví dụ với inquilino
- La maggior parte degli inquilini di questo edificio sono artisti. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7044645
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenant, occupant
Câu hỏi thường gặp
inquilino nghĩa là gì?
inquilino (danh từ) nghĩa là người thuê.
inquilino là giống đực hay giống cái?
inquilino là danh từ giống đực: l'inquilino, số nhiều gli inquilini.