TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allagare

/al.laˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

allagare nghĩa là tràn ngập, tràn.

Nghĩa của allagare

Động từ

  1. Tràn ngập.
  2. Tràn.

Chia động từ allagare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: allagatoDanh động từ: allagando

Hiện tại presente

  • io allago
  • tu allaghi
  • lui/lei allaga
  • noi allaghiamo
  • voi allagate
  • loro allagano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho allagato
  • tu hai allagato
  • lui/lei ha allagato
  • noi abbiamo allagato
  • voi avete allagato
  • loro hanno allagato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io allagavo
  • tu allagavi
  • lui/lei allagava
  • noi allagavamo
  • voi allagavate
  • loro allagavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io allagai
  • tu allagasti
  • lui/lei allagò
  • noi allagammo
  • voi allagaste
  • loro allagarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io allagherò
  • tu allagherai
  • lui/lei allagherà
  • noi allagheremo
  • voi allagherete
  • loro allagheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io allagherei
  • tu allagheresti
  • lui/lei allagherebbe
  • noi allagheremmo
  • voi allaghereste
  • loro allagherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io allaghi
  • che tu allaghi
  • che lui/lei allaghi
  • che noi allaghiamo
  • che voi allaghiate
  • che loro allaghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io allagassi
  • che tu allagassi
  • che lui/lei allagasse
  • che noi allagassimo
  • che voi allagaste
  • che loro allagassero

Mệnh lệnh imperativo

  • allaga! (tu)
  • allaghi! (lei)
  • allaghiamo! (noi)
  • allagate! (voi)
  • allaghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allagare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với allagare

  • Il villaggio è allagato. Ngôi làng bị ngập lụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935980
  • Il villaggio era allagato. Ngôi làng bị ngập lụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flood, to flush; to sluice

Câu hỏi thường gặp

allagare nghĩa là gì?

allagare (động từ) nghĩa là tràn ngập, tràn.

Chia động từ allagare ở thì hiện tại thế nào?

io allago, tu allaghi, lui/lei allaga, noi allaghiamo, voi allagate, loro allagano. Phân từ quá khứ: allagato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.