TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allarme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/alˈlar.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allarme · số nhiều: gli allarmi

allarme nghĩa là sự báo động, báo thức, máy báo thức.

Nghĩa của allarme

Danh từ · giống đực

  1. Sự báo động.
  2. Báo thức, máy báo thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alarm; alert

Câu hỏi thường gặp

allarme nghĩa là gì?

allarme (danh từ) nghĩa là sự báo động, báo thức, máy báo thức.

allarme là giống đực hay giống cái?

allarme là danh từ giống đực: l'allarme, số nhiều gli allarmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.