TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

refuso

danh từ giống đực
/reˈfu.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il refuso · số nhiều: i refusi

refuso nghĩa là của thợ in, lỗi in ấn.

Nghĩa của refuso

Danh từ · giống đực

  1. Của thợ in, lỗi in ấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ misprint, typographical error, typo

Câu hỏi thường gặp

refuso nghĩa là gì?

refuso (danh từ) nghĩa là của thợ in, lỗi in ấn.

refuso là giống đực hay giống cái?

refuso là danh từ giống đực: il refuso, số nhiều i refusi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.