TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rilegare

/ri.leˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

rilegare nghĩa là buộc, cột.

Nghĩa của rilegare

Động từ

  1. Buộc, cột, trói.

Chia động từ rilegare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rilegatoDanh động từ: rilegando

Hiện tại presente

  • io rilego
  • tu rileghi
  • lui/lei rilega
  • noi rileghiamo
  • voi rilegate
  • loro rilegano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rilegato
  • tu hai rilegato
  • lui/lei ha rilegato
  • noi abbiamo rilegato
  • voi avete rilegato
  • loro hanno rilegato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rilegavo
  • tu rilegavi
  • lui/lei rilegava
  • noi rilegavamo
  • voi rilegavate
  • loro rilegavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rilegai
  • tu rilegasti
  • lui/lei rilegò
  • noi rilegammo
  • voi rilegaste
  • loro rilegarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rilegherò
  • tu rilegherai
  • lui/lei rilegherà
  • noi rilegheremo
  • voi rilegherete
  • loro rilegheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rilegherei
  • tu rilegheresti
  • lui/lei rilegherebbe
  • noi rilegheremmo
  • voi rileghereste
  • loro rilegherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rileghi
  • che tu rileghi
  • che lui/lei rileghi
  • che noi rileghiamo
  • che voi rileghiate
  • che loro rileghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rilegassi
  • che tu rilegassi
  • che lui/lei rilegasse
  • che noi rilegassimo
  • che voi rilegaste
  • che loro rilegassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rilega! (tu)
  • rileghi! (lei)
  • rileghiamo! (noi)
  • rilegate! (voi)
  • rileghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của rilegare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bind (books); to tie or bind again; retie, rebind, reconnect

Câu hỏi thường gặp

rilegare nghĩa là gì?

rilegare (động từ) nghĩa là buộc, cột.

Chia động từ rilegare ở thì hiện tại thế nào?

io rilego, tu rileghi, lui/lei rilega, noi rileghiamo, voi rilegate, loro rilegano. Phân từ quá khứ: rilegato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.