presenza
/preˈzɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la presenza · số nhiều: le presenze
presenza nghĩa là sự tham dự.
Nghĩa của presenza
Danh từ · giống cái
- Sự tham dự.
Họ từ của presenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presence; attendance
Câu hỏi thường gặp
presenza nghĩa là gì?
presenza (danh từ) nghĩa là sự tham dự.
presenza là giống đực hay giống cái?
presenza là danh từ giống cái: la presenza, số nhiều le presenze.