TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indicativo presente

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indicativo presente · số nhiều: gli indicativi presenti

indicativo presente nghĩa là thì hiện tại, thì hiện tại đơn.

Nghĩa của indicativo presente

Danh từ · giống đực

  1. Thì hiện tại.
  2. Thì hiện tại đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ indicative present tense

Câu hỏi thường gặp

indicativo presente nghĩa là gì?

indicativo presente (danh từ) nghĩa là thì hiện tại, thì hiện tại đơn.

indicativo presente là giống đực hay giống cái?

indicativo presente là danh từ giống đực: l'indicativo presente, số nhiều gli indicativi presenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.