sinusite
danh từ giống cái
/si.nuˈzi.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sinusite · số nhiều: le sinusiti
sinusite nghĩa là viêm xoang.
Nghĩa của sinusite
Danh từ · giống cái
- Viêm xoang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sinusitis
Câu hỏi thường gặp
sinusite nghĩa là gì?
sinusite (danh từ) nghĩa là viêm xoang.
sinusite là giống đực hay giống cái?
sinusite là danh từ giống cái: la sinusite, số nhiều le sinusiti.