TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

in poche parole

giọng máy của trình duyệt

in poche parole nghĩa là tóm lại.

Nghĩa của in poche parole

Phó từ

  1. Tóm lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in few words, in brief, in short, in a nutshell

Câu hỏi thường gặp

in poche parole nghĩa là gì?

in poche parole (phó từ) nghĩa là tóm lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.