libro di testo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il libro di testo · số nhiều: i libri di testo
libro di testo nghĩa là sách giáo khoa.
Nghĩa của libro di testo
Danh từ · giống đực
- Sách giáo khoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ textbook
Câu hỏi thường gặp
libro di testo nghĩa là gì?
libro di testo (danh từ) nghĩa là sách giáo khoa.
libro di testo là giống đực hay giống cái?
libro di testo là danh từ giống đực: il libro di testo, số nhiều i libri di testo.