TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zucchina

danh từ giống cái
/d͡zukˈki.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zucchina · số nhiều: le zucchine

zucchina nghĩa là bí xanh.

Nghĩa của zucchina

Danh từ · giống cái

  1. Bí xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courgette (British), zucchini (US)

Câu hỏi thường gặp

zucchina nghĩa là gì?

zucchina (danh từ) nghĩa là bí xanh.

zucchina là giống đực hay giống cái?

zucchina là danh từ giống cái: la zucchina, số nhiều le zucchine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.