zuppa
đi với mạo từ: la zuppa · số nhiều: le zuppe
zuppa nghĩa là canh, nước dùng.
Nghĩa của zuppa
Danh từ · giống cái
- Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zuppa
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với zuppa
- zuppa d'avena — Cháo.
Câu ví dụ với zuppa
- La zuppa è buona? Súp có ngon không ?Tatoeba #1752355
- La zuppa è un po' troppo salata. Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4182820
- Mi piace mangiare la zuppa di funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863275
- Mi piace mangiare la zuppa ai funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863311
- Usiamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895737
- Utilizziamo i cucchiai per mangiare la zuppa. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895739
- Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
- Mangiamo la zuppa con il cucchiaio. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one of several types of soup
Câu hỏi thường gặp
zuppa nghĩa là gì?
zuppa (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng.
zuppa là giống đực hay giống cái?
zuppa là danh từ giống cái: la zuppa, số nhiều le zuppe.