barbone
/barˈbo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il barbone · số nhiều: i barboni
barbone nghĩa là chó săn vịt.
Nghĩa của barbone
Danh từ · giống đực
- Chó săn vịt.
Dạng từ của barbone
| Giống cái | barbona |
Họ từ của barbone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ full beard; thick beard; vagrant; poodle
Câu hỏi thường gặp
barbone nghĩa là gì?
barbone (danh từ) nghĩa là chó săn vịt.
barbone là giống đực hay giống cái?
barbone là danh từ giống đực: il barbone, số nhiều i barboni.