TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barboncino

danh từ giống đực
/bar.bonˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barboncino · số nhiều: i barboncini

barboncino nghĩa là chó săn vịt.

Nghĩa của barboncino

Danh từ · giống đực

  1. Chó săn vịt.

Dạng từ của barboncino

Giống cáibarboncina
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poodle; French poodle

Câu hỏi thường gặp

barboncino nghĩa là gì?

barboncino (danh từ) nghĩa là chó săn vịt.

barboncino là giống đực hay giống cái?

barboncino là danh từ giống đực: il barboncino, số nhiều i barboncini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.