mossa
đi với mạo từ: la mossa · số nhiều: le mosse
mossa nghĩa là nước đi, động tác, cử chỉ.
Nghĩa của mossa
Danh từ · giống cái
- Nước đi (cờ) (biên soạn)
- Động tác, cử chỉ. (biên soạn)
Câu ví dụ với mossa
- Mi sono mossa. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129000
- Il topo si mosse. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ movement; move
Câu hỏi thường gặp
mossa nghĩa là gì?
mossa (danh từ) nghĩa là nước đi, động tác, cử chỉ.
mossa là giống đực hay giống cái?
mossa là danh từ giống cái: la mossa, số nhiều le mosse.