TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mossa

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔs.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mossa · số nhiều: le mosse

mossa nghĩa là nước đi, động tác, cử chỉ.

Nghĩa của mossa

Danh từ · giống cái

  1. Nước đi (cờ) (biên soạn)
  2. Động tác, cử chỉ. (biên soạn)

Câu ví dụ với mossa

  • Mi sono mossa. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129000
  • Il topo si mosse. Con chuột đã di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11259513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ movement; move

Câu hỏi thường gặp

mossa nghĩa là gì?

mossa (danh từ) nghĩa là nước đi, động tác, cử chỉ.

mossa là giống đực hay giống cái?

mossa là danh từ giống cái: la mossa, số nhiều le mosse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.