TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mosca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmos.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mosca · số nhiều: le mosche

mosca nghĩa là ruồi, mát-xcơ-va, mạc tư khoa.

Nghĩa của mosca

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi.

Danh từ riêng

Mosca
  1. Mát-xcơ-va, mạc tư khoa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mosca

Đồng nghĩa

Họ từ của mosca

Cụm từ, thành ngữ với mosca

Câu ví dụ với mosca

  • L'esercito di Napoleone avanzò fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755207
  • L'esercito di Napoleone è avanzato fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2746628
  • Alle mosche del tempo piace una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fly (insect); fly (lure); beauty spot; soul patch (narrow beard); Black spots on a horse's coat.; a roasted coffee bean sometimes served with sambuca; a small ball of plastic material used to verify the thickness of the various parts of a mold; aviso, advice boat

Câu hỏi thường gặp

mosca nghĩa là gì?

mosca (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là ruồi, mát-xcơ-va, mạc tư khoa.

mosca là giống đực hay giống cái?

mosca là danh từ giống cái: la mosca, số nhiều le mosche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.