mosca
đi với mạo từ: la mosca · số nhiều: le mosche
mosca nghĩa là ruồi, mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Nghĩa của mosca
Danh từ · giống cái
- Ruồi.
Danh từ riêng
Mosca- Mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mosca
Đồng nghĩa
Họ từ của mosca
Cụm từ, thành ngữ với mosca
- mosca cieca — Bịt mắt bắt dê.
Câu ví dụ với mosca
- L'esercito di Napoleone avanzò fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755207
- L'esercito di Napoleone è avanzato fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2746628
- Alle mosche del tempo piace una freccia. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4864609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fly (insect); fly (lure); beauty spot; soul patch (narrow beard); Black spots on a horse's coat.; a roasted coffee bean sometimes served with sambuca; a small ball of plastic material used to verify the thickness of the various parts of a mold; aviso, advice boat
Câu hỏi thường gặp
mosca nghĩa là gì?
mosca (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là ruồi, mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
mosca là giống đực hay giống cái?
mosca là danh từ giống cái: la mosca, số nhiều le mosche.