TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mosca cieca

danh từ giống cái
/ˈmos.ka ˈt͡ʃɛ.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mosca cieca

mosca cieca nghĩa là bịt mắt bắt dê.

Nghĩa của mosca cieca

Danh từ · giống cái

  1. Bịt mắt bắt dê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blind man's buff

Câu hỏi thường gặp

mosca cieca nghĩa là gì?

mosca cieca (danh từ) nghĩa là bịt mắt bắt dê.

mosca cieca là giống đực hay giống cái?

mosca cieca là danh từ giống cái: la mosca cieca.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.