mosca cieca
danh từ giống cái
/ˈmos.ka ˈt͡ʃɛ.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mosca cieca
mosca cieca nghĩa là bịt mắt bắt dê.
Nghĩa của mosca cieca
Danh từ · giống cái
- Bịt mắt bắt dê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blind man's buff
Câu hỏi thường gặp
mosca cieca nghĩa là gì?
mosca cieca (danh từ) nghĩa là bịt mắt bắt dê.
mosca cieca là giống đực hay giống cái?
mosca cieca là danh từ giống cái: la mosca cieca.