TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

organismo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/or.ɡaˈniz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'organismo · số nhiều: gli organismi

organismo nghĩa là sinh vật.

Nghĩa của organismo

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organismo

Đồng nghĩa

Họ từ của organismo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organism; body, system (human body); organization, body, authority, structure, agency

Câu hỏi thường gặp

organismo nghĩa là gì?

organismo (danh từ) nghĩa là sinh vật.

organismo là giống đực hay giống cái?

organismo là danh từ giống đực: l'organismo, số nhiều gli organismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.