composto organico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il composto organico · số nhiều: i composti organici
composto organico nghĩa là hợp chất hữu cơ.
Nghĩa của composto organico
Danh từ · giống đực
- Hợp chất hữu cơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organic compound
Câu hỏi thường gặp
composto organico nghĩa là gì?
composto organico (danh từ) nghĩa là hợp chất hữu cơ.
composto organico là giống đực hay giống cái?
composto organico là danh từ giống đực: il composto organico, số nhiều i composti organici.