TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordigno

danh từ giống đực
/orˈdiɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ordigno · số nhiều: gli ordigni

ordigno nghĩa là bom.

Nghĩa của ordigno

Danh từ · giống đực

  1. Bom.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordigno

Đồng nghĩa

Họ từ của ordigno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a complex device; contraption; an explosive device, a bomb; tool; composition, makeup, structure

Câu hỏi thường gặp

ordigno nghĩa là gì?

ordigno (danh từ) nghĩa là bom.

ordigno là giống đực hay giống cái?

ordigno là danh từ giống đực: l'ordigno, số nhiều gli ordigni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.