TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordinatore

danh từ giống đực
/or.di.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ordinatore · số nhiều: gli ordinatori

ordinatore nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.

Nghĩa của ordinatore

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.

Dạng từ của ordinatore

Giống cáiordinatrice
Giống cái số nhiềuordinatrici

Cụm từ, thành ngữ với ordinatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orderer; organizer, regulator; cataloguer/cataloger; computer
  • Tính từ regulative, regulating, organizing, ordering

Câu hỏi thường gặp

ordinatore nghĩa là gì?

ordinatore (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.

ordinatore là giống đực hay giống cái?

ordinatore là danh từ giống đực: l'ordinatore, số nhiều gli ordinatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.