TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandare giù

giọng máy của trình duyệt

mandare giù nghĩa là nuốt.

Nghĩa của mandare giù

Động từ

  1. Nghĩa bóng Nuốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandare giù

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ Used other than figuratively or idiomatically: see mandare, giù.; to swallow

Câu hỏi thường gặp

mandare giù nghĩa là gì?

mandare giù (động từ) nghĩa là nuốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.