TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

non

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/non/ giọng máy của trình duyệt

non nghĩa là không, chẳng, vô, bất.

Nghĩa của non

Phó từ

  1. Không, chẳng.
  2. Vô, bất.
  3. Đừng.
  4. Chả.

Họ từ của non

Cụm từ, thành ngữ với non

Câu ví dụ với non

  • Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
  • Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
  • Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Non riusciamo a dormire dal rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #4408
  • Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
  • Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
  • Non c'è bisogno che mi svegli. Bạn không cần phải đánh thức tôi.Tatoeba #1752358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ not; un-; don't

Câu hỏi thường gặp

non nghĩa là gì?

non (phó từ) nghĩa là không, chẳng, vô, bất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.