TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

due

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdu.e/ giọng máy của trình duyệt

due nghĩa là hai.

Nghĩa của due

Số từ

  1. Hai.

Cụm từ, thành ngữ với due

Câu ví dụ với due

  • Sono sposata e ho due bambini. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #4459
  • Durante l'inverno dormo con due coperte. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chănTatoeba #1751653
  • In frigo ci sono due libbre di burro. Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.Tatoeba #1762731
  • Sì! Ho vinto due volte di seguito! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410125
  • John ha due anni più di me. John lớn hơn tôi hai tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417536
  • Il fiume scorre tra i due paesi. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897077
  • Non sono stato occupato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794411
  • Io sono sposata e ho due bambini. Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ two
  • Danh từ two

Câu hỏi thường gặp

due nghĩa là gì?

due (số từ) nghĩa là hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.