duce
danh từ giống đực
/ˈdu.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il duce · số nhiều: i duci
duce nghĩa là lãnh đạo.
Nghĩa của duce
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duce
Đồng nghĩa
Họ từ của duce
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ captain, leader, helm; an authoritarian leader
Câu hỏi thường gặp
duce nghĩa là gì?
duce (danh từ) nghĩa là lãnh đạo.
duce là giống đực hay giống cái?
duce là danh từ giống đực: il duce, số nhiều i duci.