TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

duce

danh từ giống đực
/ˈdu.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il duce · số nhiều: i duci

duce nghĩa là lãnh đạo.

Nghĩa của duce

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Lãnh đạo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duce

Đồng nghĩa

Họ từ của duce

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ captain, leader, helm; an authoritarian leader

Câu hỏi thường gặp

duce nghĩa là gì?

duce (danh từ) nghĩa là lãnh đạo.

duce là giống đực hay giống cái?

duce là danh từ giống đực: il duce, số nhiều i duci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.