TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ducato

danh từ giống đực
/duˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ducato · số nhiều: i ducati

ducato nghĩa là công quốc.

Nghĩa của ducato

Danh từ · giống đực

  1. Công quốc.

Họ từ của ducato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dukedom, duchy; ducat

Câu hỏi thường gặp

ducato nghĩa là gì?

ducato (danh từ) nghĩa là công quốc.

ducato là giống đực hay giống cái?

ducato là danh từ giống đực: il ducato, số nhiều i ducati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.