TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dittatore

danh từ giống đực
/dit.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dittatore · số nhiều: i dittatori

dittatore nghĩa là kẻ độc tài, nhà độc tài.

Nghĩa của dittatore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ độc tài, nhà độc tài.

Dạng từ của dittatore

Giống cáidittatrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dittatore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dictator, despot, tyrant

Câu hỏi thường gặp

dittatore nghĩa là gì?

dittatore (danh từ) nghĩa là kẻ độc tài, nhà độc tài.

dittatore là giống đực hay giống cái?

dittatore là danh từ giống đực: il dittatore, số nhiều i dittatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.