dittatore
danh từ giống đực
/dit.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dittatore · số nhiều: i dittatori
dittatore nghĩa là kẻ độc tài, nhà độc tài.
Nghĩa của dittatore
Danh từ · giống đực
- Kẻ độc tài, nhà độc tài.
Dạng từ của dittatore
| Giống cái | dittatrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dittatore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dictator, despot, tyrant
Câu hỏi thường gặp
dittatore nghĩa là gì?
dittatore (danh từ) nghĩa là kẻ độc tài, nhà độc tài.
dittatore là giống đực hay giống cái?
dittatore là danh từ giống đực: il dittatore, số nhiều i dittatori.