TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bastare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/basˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

bastare nghĩa là đủ, là đủ.

Nghĩa của bastare

Động từ

  1. Đủ, là đủ.

Chia động từ bastare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: bastatoDanh động từ: bastando

Hiện tại presente

  • io basto
  • tu basti
  • lui/lei basta
  • noi bastiamo
  • voi bastate
  • loro bastano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono bastato/a
  • tu sei bastato/a
  • lui/lei è bastato/a
  • noi siamo bastati/e
  • voi siete bastati/e
  • loro sono bastati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bastavo
  • tu bastavi
  • lui/lei bastava
  • noi bastavamo
  • voi bastavate
  • loro bastavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bastai
  • tu bastasti
  • lui/lei bastò
  • noi bastammo
  • voi bastaste
  • loro bastarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io basterò
  • tu basterai
  • lui/lei basterà
  • noi basteremo
  • voi basterete
  • loro basteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io basterei
  • tu basteresti
  • lui/lei basterebbe
  • noi basteremmo
  • voi bastereste
  • loro basterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io basti
  • che tu basti
  • che lui/lei basti
  • che noi bastiamo
  • che voi bastiate
  • che loro bastino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bastassi
  • che tu bastassi
  • che lui/lei bastasse
  • che noi bastassimo
  • che voi bastaste
  • che loro bastassero

Mệnh lệnh imperativo

  • basta! (tu)
  • basti! (lei)
  • bastiamo! (noi)
  • bastate! (voi)
  • bastino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của bastare

Câu ví dụ với bastare

  • Le cose peggioreranno e basta. Mọi thứ sẽ chỉ xấu đi hơn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664199
  • Si scusi e basta. Chỉ cần xin lỗi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569764
  • Starai lì in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617558
  • Starai là in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617559
  • Starà lì in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617561
  • Starà là in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617562
  • Starete lì in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617564
  • Starete là in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be enough; to be able; to last; to keep; to suffice

Câu hỏi thường gặp

bastare nghĩa là gì?

bastare (động từ) nghĩa là đủ, là đủ.

Chia động từ bastare ở thì hiện tại thế nào?

io basto, tu basti, lui/lei basta, noi bastiamo, voi bastate, loro bastano. Phân từ quá khứ: bastato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.