bastare
bastare nghĩa là đủ, là đủ.
Nghĩa của bastare
Động từ
- Đủ, là đủ.
Chia động từ bastare
Hiện tại presente
- io basto
- tu basti
- lui/lei basta
- noi bastiamo
- voi bastate
- loro bastano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono bastato/a
- tu sei bastato/a
- lui/lei è bastato/a
- noi siamo bastati/e
- voi siete bastati/e
- loro sono bastati/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io bastavo
- tu bastavi
- lui/lei bastava
- noi bastavamo
- voi bastavate
- loro bastavano
Quá khứ xa passato remoto
- io bastai
- tu bastasti
- lui/lei bastò
- noi bastammo
- voi bastaste
- loro bastarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io basterò
- tu basterai
- lui/lei basterà
- noi basteremo
- voi basterete
- loro basteranno
Điều kiện condizionale presente
- io basterei
- tu basteresti
- lui/lei basterebbe
- noi basteremmo
- voi bastereste
- loro basterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io basti
- che tu basti
- che lui/lei basti
- che noi bastiamo
- che voi bastiate
- che loro bastino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io bastassi
- che tu bastassi
- che lui/lei bastasse
- che noi bastassimo
- che voi bastaste
- che loro bastassero
Mệnh lệnh imperativo
- basta! (tu)
- basti! (lei)
- bastiamo! (noi)
- bastate! (voi)
- bastino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của bastare
Câu ví dụ với bastare
- Le cose peggioreranno e basta. Mọi thứ sẽ chỉ xấu đi hơn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664199
- Si scusi e basta. Chỉ cần xin lỗi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569764
- Starai lì in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617558
- Starai là in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617559
- Starà lì in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617561
- Starà là in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617562
- Starete lì in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617564
- Starete là in piedi per tutto il giorno e basta? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be enough; to be able; to last; to keep; to suffice
Câu hỏi thường gặp
bastare nghĩa là gì?
bastare (động từ) nghĩa là đủ, là đủ.
Chia động từ bastare ở thì hiện tại thế nào?
io basto, tu basti, lui/lei basta, noi bastiamo, voi bastate, loro bastano. Phân từ quá khứ: bastato.