TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

un

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'un

un nghĩa là một, cái, con, người ta.

Cũng là một dạng biến đổi của uno — Một.

Nghĩa của un

Danh từ · giống đực

  1. Một.

Mạo từ

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Đại từ

  1. Người ta, ai.

Cụm từ, thành ngữ với un

Câu ví dụ với un

  • Mi dai un passaggio per la stazione? Bạn có thể chở tôi ra nhà ga được không?Tatoeba #351136
  • Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
  • Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
  • Abbiamo un ascensore e un bagno indipendente. Chúng ta có một thang máy hoạt động, vệ sinh khép kín.Tatoeba #1765104
  • Lo accetto, ma c'è un se. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #4496
  • Mostra un grande entusiasmo per il suo lavoro. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #930661
  • Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
  • Lui è un membro della confraternita. Anh ta là thành viên của hội anh em.Tatoeba #1752215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

un nghĩa là gì?

un (danh từ, mạo từ, đại từ) nghĩa là một, cái, con, người ta.

un là giống đực hay giống cái?

un là danh từ giống đực: l'un.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.