lì
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈli/ giọng máy của trình duyệt
lì nghĩa là đằng kia, đó.
Nghĩa của lì
Phó từ
- Đằng kia, đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lì
- Dove hai preso quella cosa lì? Con lấy thứ đó ở đâu vậy?Tatoeba #1752352
- Sono lì, sai, con il loro cane. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113286
- Sono lì, sa, con il loro cane. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113287
- Sono lì, sapete, con il loro cane. Bọn họ ở đằng kia, cậu biết đấy, với con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113288
- C'è un problema lì che non vedi. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585028
- C'è un problema lì che non vede. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585029
- C'è un problema lì che non vedete. Có một vấn đề mà bạn không để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585030
- Sono andato lì per parlare con lui. Tôi đã đến đó để nói chuyện với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5732322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ there, in that place; the (used in dates in letters, although the etymologically correct option would be li, an archaic form of the article)
Câu hỏi thường gặp
lì nghĩa là gì?
lì (phó từ) nghĩa là đằng kia, đó.