TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

là

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈla/ giọng máy của trình duyệt

là nghĩa là đằng kia, đó.

Nghĩa của là

Phó từ

  1. Đằng kia, đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với là

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với là

  • Andrò là, anche se piovesse. Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.Tatoeba #1748521
  • Là c'è la rivista vecchia. Đó là tạp chí cũ.Tatoeba #1765030
  • Non ci saranno così tante persone là. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525786
  • Non ci sarà così tanta gente là. Sẽ không có nhiều người ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525788
  • Tom e Mary sono già là? Tom và Mary đã ở đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6575969
  • Ho visto una strana donna là. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447252
  • Mi ha consigliato di andare là. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257220
  • Cosa c'è là da fare? Có việc gì ở đó để làm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1464301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ there

Câu hỏi thường gặp

là nghĩa là gì?

là (phó từ) nghĩa là đằng kia, đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.