TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senza

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

senza nghĩa là không có.

Nghĩa của senza

Giới từ

  1. Không có.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senza

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với senza

Câu ví dụ với senza

  • Qui i bambini possono giocare senza pericoli. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361944
  • Ho imparato a vivere senza di lei. Tôi đã học cách để sống không có cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395218
  • Cosa sarebbe il mondo senza le donne? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409608
  • I bambini possono giocare senza pericoli qui. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602294
  • Il problema è che siamo senza soldi. Vấn đề là chúng ta không có tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974053
  • Non riesco a vivere senza di te. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1167055
  • Non riesco a vivere senza di voi. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1167058
  • Non riesco a vivere senza di lei. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1167060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ without
  • Giới từ without, -less
  • Tính từ coxless

Câu hỏi thường gặp

senza nghĩa là gì?

senza (giới từ) nghĩa là không có.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.